Quốc gia:
Tây Ban Nha
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Catalonia ,
Bậc học: Đại học,Thạc sỹ,Tiếng TBN
Học phí trung bình (Tham khảo): 19,000 - 42,000 Euro
Học bổng: 10% - 15% học phí
Bậc học: Đại học,Thạc sỹ,Tiếng TBN
Học phí trung bình (Tham khảo): 19,000 - 42,000 Euro
Học bổng: 10% - 15% học phí
Quốc gia:
Mỹ
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Oregon (OR) ,
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 26.712 USD - 40.284 USD
Học bổng: 2.500 USD - 10.000 USD
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 26.712 USD - 40.284 USD
Học bổng: 2.500 USD - 10.000 USD
Quốc gia:
Úc
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Nam Úc (South Australia) ,
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Tiếng Anh
Học phí trung bình (Tham khảo): 28.440 AUD/ năm
Học bổng: không
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Tiếng Anh
Học phí trung bình (Tham khảo): 28.440 AUD/ năm
Học bổng: không
Quốc gia:
Hà Lan
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Gelderland ,
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 7.500 Euro - 14.300 Euro
Học bổng: Có
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 7.500 Euro - 14.300 Euro
Học bổng: Có
Quốc gia:
Tây Ban Nha
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Catalonia ,
Bậc học: Đại học,Thạc sỹ,Tiếng TBN
Học phí trung bình (Tham khảo): 6,100 - 8,400 Euro
Bậc học: Đại học,Thạc sỹ,Tiếng TBN
Học phí trung bình (Tham khảo): 6,100 - 8,400 Euro
Quốc gia:
Mỹ
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Illinois (IL) ,
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 16.614 USD - 33.173 USD
Học bổng: 2.000 USD - 5.000 USD
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 16.614 USD - 33.173 USD
Học bổng: 2.000 USD - 5.000 USD
Quốc gia:
Úc
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
New South Wales ,
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Tiếng Anh
Học phí trung bình (Tham khảo): 28.000 - 29.200 AUD
Học bổng: 50%
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Tiếng Anh
Học phí trung bình (Tham khảo): 28.000 - 29.200 AUD
Học bổng: 50%
