THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Kỹ thuật
- Chuyên ngành
- C-Kỹ thuật Điện
- Hệ đào tạo
- Tiến sĩ
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
- Vị trí
- Nam Kinh, Giang Tô
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 12 năm 2025
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại A (4 năm)
Học phí gốc: 44.000 NDT/năm
Chính sách học bổng:
Học bổng toàn phần: Miễn học phí, phí KTX trong khuôn viên trường và bảo hiểm y tế toàn diện. Trợ cấp: 3500 NDT/tháng.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)
1-Phí đăng ký: 400 NDT (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2-Phí KTX:
Cơ sở Giang Ninh (Jiangning): 12.000 NDT/năm (Phòng đơn)
Cơ sở Thường Châu (Changzhou): 7.200 NDT/năm (Phòng đôi)
3-Phí bảo hiểm: 800 NDT/năm
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-40
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người dưới tuổi vị thành niên không: Có
Vị trí hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Trường đại học này yêu cầu sinh viên phải có tiềm năng nghiên cứu và sẽ tuyển chọn những ứng viên xuất sắc nhất.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):Bản scan tất cả bảng điểm từ cấp đại học trở lên.
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
-
✔
体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
-
✔
英语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Anh:
-
✔
Du học 申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
学习计划 / Kế hoạch học tập:Bao gồm học vấn, kinh nghiệm học tập và làm việc, tập trung giới thiệu kế hoạch nghiên cứu trong thời gian học sau đại học, v.v., dài hơn 1.000 từ
-
✔
简历 / Sơ yếu lý lịch:Kinh nghiệm học tập liên tục kể từ bậc đại học, những người đã học tập tại Trung Quốc bắt buộc phải cung cấp tất cả kinh nghiệm học tập của mình
-
✔
推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:Hai thư giới thiệu, do hai giáo sư hoặc phó giáo sư cấp.
-
✔
导师接收函 / Thư chấp nhận của Người hướng dẫn:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:
-
✔
在华学习证明 / Chứng nhận học tập tại Trung Quốc:
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
承诺书 / Thư cam kết:
-
✔
已发表的学术论文目录及摘要 / Danh sách và Tóm tắt các Bài báo Khoa học đã Xuất bản:
