THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Văn học
- Chuyên ngành
- Giáo dục Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế
- Hệ đào tạo
- Cử nhân
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 4 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học ISSP, Đại học CSC, Dự án 985
- Vị trí
- Nam Xương, Giang Tây
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 7, 2026
CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG
Phân loại: Loại C (4 năm)
1.Học phí gốc: 20.000 RMB mỗi năm học
Học bổng Chính phủ Tỉnh dành cho Sinh viên Quốc tế
20.000 RMB mỗi người mỗi năm học
Lưu ý:
Số lượng học bổng có hạn. Danh sách cuối cùng sẽ được xác định sau khi đánh giá toàn diện về thành tích học tập, trình độ ngôn ngữ, chất lượng tổng thể và các khía cạnh khác của ứng viên, sau đó là xếp hạng tổng thể.
Người nhận học bổng phải tham gia đánh giá hàng năm đúng hạn; việc không vượt qua đánh giá sẽ dẫn đến việc bị loại.
Trợ cấp sinh hoạt: (免学/免住/部分奖学金+补贴)
1.Phí đăng ký: 400RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán sau khi vượt qua Đánh giá ban đầu (Đánh giá tài liệu).
2.Phí chỗ ở:
Phòng đôi (khu vực Hồ Nam cũ) 4600RMB / năm học
Phòng ba (khu vực Hồ Nam cũ) 3000RMB / năm học
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 18-25
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người vị thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm: Điểm trên 60%.
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
汉语水平证明 / Chứng chỉ Năng lực Tiếng Trung:HSK 4 trở lên
-
✔
资产证明 / Sao kê ngân hàng:≥ 30000RMB
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên đang ở Trung Quốc cần có thị thực (visa) hoặc giấy phép cư trú hợp lệ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
来华留学本科入学学业水平(CSCA)测试成绩单 / Bản sao bảng điểm Đánh giá Năng lực Học thuật Trung Quốc(CSCA):Toán học,
