Quốc gia:
Đức
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Berlin ,
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): ~€12,000 - €13,600/năm
Học bổng: up to 50%
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): ~€12,000 - €13,600/năm
Học bổng: up to 50%
Quốc gia:
Trung Quốc
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Liêu Ninh ,
Bậc học: Tiếng Trung
Học phí trung bình (Tham khảo): 17.600 Tệ/ năm
Bậc học: Tiếng Trung
Học phí trung bình (Tham khảo): 17.600 Tệ/ năm
Quốc gia:
Hà Lan
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Noord-Holland ,
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 8.471 Euro - 12.900 Euro
Học bổng: 5.000 Học bổng chính phủ Hà Lan
Bậc học: Dự bị,Đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 8.471 Euro - 12.900 Euro
Học bổng: 5.000 Học bổng chính phủ Hà Lan
Quốc gia:
Đài Loan
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Trung Đài ,
Bậc học: Đại học,Dự bị,Tiếng Trung
Học phí trung bình (Tham khảo): 50.782 - 60.000 NTD/năm
Học bổng: lên đến 50%
Bậc học: Đại học,Dự bị,Tiếng Trung
Học phí trung bình (Tham khảo): 50.782 - 60.000 NTD/năm
Học bổng: lên đến 50%
Quốc gia:
Úc
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Tây Úc (Western Australia) ,
Bậc học: Đại học,Dự bị,Sau đại học,Thạc sỹ,Tiếng Anh
Học phí trung bình (Tham khảo): 31.100 - 65.000 AUD
Học bổng: không
Bậc học: Đại học,Dự bị,Sau đại học,Thạc sỹ,Tiếng Anh
Học phí trung bình (Tham khảo): 31.100 - 65.000 AUD
Học bổng: không
Quốc gia:
Mỹ
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Michigan (MI) ,
Bậc học: THPT,Trung học
Học phí trung bình (Tham khảo): $32.078
Học bổng: $2,128 (AYP) - $1,064 (SEM) Scholarships available
Bậc học: THPT,Trung học
Học phí trung bình (Tham khảo): $32.078
Học bổng: $2,128 (AYP) - $1,064 (SEM) Scholarships available
Quốc gia:
Hà Lan
Bang/ Tỉnh/ K.Vực:
Zuid-Holland ,
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 17,520 Euro
Bậc học: Đại học,Sau đại học,Thạc sỹ
Học phí trung bình (Tham khảo): 17,520 Euro
