THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH
- Ngành đào tạo
- Tiếng Trung
- Chuyên ngành
- Ngôn ngữ Trung - 1 năm(0-HSK6)
- Hệ đào tạo
- Không cấp bằng
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
- Thời gian học
- 1 năm
- Kỳ nhập học
- 2026 Mùa thu
- Loại hình trường
- Dự án 985, Dự án 211, Chương trình Song hạng Nhất, Đại học CSC
- Vị trí
- Thành Đô, Tứ Xuyên
- Hạn nộp hồ sơ
- 30 tháng 7, 2026
THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Phân loại: Tự túc tài chính (0 không có)
Trợ cấp sinh hoạt: (无奖学金,自费)
1-Phí đăng ký: 600 RMB (không hoàn lại) cần được thanh toán khi nộp hồ sơ.
2-Phí ký túc xá:
Phòng đơn: 1,200 RMB mỗi tháng
Tiền đặt cọc ký túc xá (thanh toán tiền mặt): 1,000 RMB
3-Sinh viên được yêu cầu thanh toán toàn bộ học phí sau khi nhận được thông báo nhập học.
4-Phí giáo trình (giáo trình được chọn theo cấp độ lớp học): 200-500 RMB mỗi học kỳ
YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN
• Độ tuổi: 16-59
Có chấp nhận sinh viên đã từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận học sinh vị thành niên không: Có
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu về điểm số: không có
Hồ sơ cần chuẩn bị:
-
✔
电子照片 / Ảnh hộ chiếu:Trong vòng 6 tháng.
-
✔
护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:Thời hạn hiệu lực phải còn ít nhất 6 tháng kể từ Ngày Đăng ký.
-
✔
成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm học tập (bản sao màu được quét):
-
✔
最高学历证书(彩色扫描件) / Văn bằng cấp cao nhất (bản scan màu):
-
✔
体检报告 / Biểu mẫu khám sức khỏe cho người nước ngoài:
-
✔
无犯罪证明 / Phiếu lý lịch tư pháp (bản sao màu đã quét):
-
✔
iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
-
✔
未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:Mẫu được cung cấp
-
✔
居留许可证 / Giấy phép cư trú:Các ứng viên hiện đang ở Trung Quốc đại lục nên cung cấp một bản sao trang thị thực hoặc giấy phép cư trú hiện tại của họ.
-
✔
在华学习证明 / Giấy chứng nhận học tập tại Trung Quốc:Nếu bạn đã từng học tập tại Trung Quốc cần Giấy chứng nhận học tập và Bảng điểm.
-
✔
其他 / Khác:
-
✔
承诺书 / Thư cam kết:Mẫu được cung cấp
-
✔
学校注册费(受后) / Phí đăng ký nhập học (sau khi trúng tuyển):
