Đại học Quý Châu (Guizhou University)
ĐÃ KẾT THÚC

Học bổng Trung Quốc T- Giáo dục Hán ngữ Quốc tế

Đại học Quý Châu (Guizhou University) ID: ANC25021424337-VI

DỰ ÁN 211
Học phí sau học bổng
0NDT/học kỳ
6.000NDT/học kỳ

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH

Ngành đào tạo
Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành
T- Giáo dục Hán ngữ Quốc tế
Hệ đào tạo
Khóa tiếng
Ngôn ngữ
Song ngữ Trung - Anh
Thời gian học
0,5 năm
Kỳ nhập học
2026 Mùa Xuân
Loại hình trường
Dự án 211, Song hạng Nhất, Học bổng Chính phủ Trung Quốc 院校
Vị trí
Quý Dương, Quý Châu
Hạn nộp hồ sơ
31 tháng 10, 2025

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

Phân loại: Loại A (0,5 năm)

Học bổng Toàn phần:

Miễn học phí, phí KTX trong trường và bảo hiểm y tế toàn diện.

Trợ cấp: 2500 NDT/tháng.

Lưu ý: Hỗ trợ trong 5 tháng.


Trợ cấp sinh hoạt: (免学免住有补贴)

YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỨNG VIÊN

• Độ tuổi: 16-35

Yêu cầu học thuật:
Điểm trên 60%. Có điểm tối thiểu 180 trong bài kiểm tra HSK (Cấp độ 3) và một báo cáo bài kiểm tra HSKK.
Yêu cầu đặc biệt:
Tuổi (tuổi): 16 đến 35
Có chấp nhận sinh viên từng đến Trung Quốc không: Có
Có chấp nhận người chưa thành niên không: Không
Địa điểm hiện tại của sinh viên được chấp nhận: không giới hạn
Yêu cầu điểm số: Điểm trên 60%. Có điểm tối thiểu 180 trong bài kiểm tra HSK (Cấp độ 3) và báo cáo kiểm tra HSKK.

Hồ sơ cần chuẩn bị:

  • ✔
    电子照片 / Ảnh cỡ hộ chiếu:
  • ✔
    护照信息页 / Trang thông tin hộ chiếu:
  • ✔
    成绩单(彩色扫描件) / Bảng điểm (bản scan màu):
  • ✔
    最高学历证书(彩色扫描件) / Bằng tốt nghiệp cao nhất (bản sao màu đã quét):
    Những sinh viên dự kiến tốt nghiệp phải nộp Giấy chứng nhận tình trạng sinh viên do trường hiện tại của họ cấp
  • ✔
    体检报告 / Mẫu Khám Sức Khỏe Cho Người Nước Ngoài:
    có giá trị trong 6 tháng; chỉ tải lên Hệ thống Quản lý Sinh viên Quốc tế của Đại học Quý Châu (Guizhou University)
  • ✔
    无犯罪证明 / Lý lịch tư pháp (bản scan màu):
    Người nộp đơn phải nộp phiếu lý lịch tư pháp hợp lệ do cơ quan công an địa phương cấp, thường được cấp trong vòng 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ đăng ký. (chỉ tải lên Hệ thống quản lý sinh viên quốc tế của Đại học Quý Châu)
  • ✔
    汉语水平证明 / Chứng chỉ năng lực tiếng Trung:
    Yêu cầu ứng viên phải có HSK 3 đạt 180 điểm trở lên, và điểm HSKK (có hiệu lực trong vòng hai năm).
  • ✔
    iStudy申请表 / Đơn đăng ký:
  • ✔
    学校申请表 / Đơn đăng ký đại học:
  • ✔
    推荐信2封 / Hai Thư giới thiệu:
    Thư giới thiệu của người đứng đầu Tổ chức giới thiệu. Giáo viên tiếng Trung đang công tác phải cung cấp giấy chứng nhận việc làm và thư giới thiệu từ người sử dụng lao động;
  • ✔
    未成年人担保函 / Thư bảo lãnh dành cho ứng viên dưới 18 tuổi:
    Ứng viên dưới 18 tuổi phải cung cấp các giấy tờ ủy quyền có chứng thực được ký bởi người giám hộ hợp pháp được ủy thác của họ tại Trung Quốc.
  • ✔
    手写签名 / Chữ ký tay:
    Bản scan chữ ký cá nhân
  • ✔
    其他 / Khác:
    Phiếu thanh toán phí đăng ký

BIỂU PHÍ

Học phí gốc 6000.00NDT/học kỳ
Học phí sau học bổng 0.00NDT/học kỳ
Phí KTX - Phòng đôi 500.00NDT/tháng
Phí KTX sau khi có học bổng 0.00NDT/tháng
Phí dịch vụ: 3100NDT
Phí ghi danh: 1000NDT

* Trợ cấp KTX: 0NDT/tháng

NHẬN TƯ VẤN CHUYÊN GIA

Vui lòng để lại thông tin. Chuyên viên Edutime sẽ tư vấn điều kiện và hướng dẫn hồ sơ cho chương trình ID: ANC25021424337-VI.